I. BẢNG GIÁ ĐI CÁC NƯỚC THÁNG 7.2022 ( Bảng giá thay đổi theo tháng)

BẢNG GIÁ THÁNG 07.2022
Documents up to 2.0 KG – Tài liệu
Weight(kg) US CANADA AUSTRALIA EUROPE JAPAN
0.5 1,399,788.48 1,449,788.48 1,039,245.41 1,379,099.71 804,343.28
1 1,606,034.22 1,656,034.22 1,217,295.81 1,507,587.61 882,058.72
1.5 1,747,542.57 1,797,542.57 1,463,742.67 1,587,621.51 959,774.16
2 1,888,769.45 1,938,769.45 1,638,415.46 1,667,655.40 1,037,391.04
Non-documents – Hàng hóa
Weight(kg) US CANADA AUSTRALIA EUROPE JAPAN
0.5 1,326,589.71 1,376,589.71 1,155,331.39 1,379,099.71 939,469.04
1 1,513,247.44 1,563,247.44 1,331,070.98 1,507,587.61 1,031,475.68
1.5 1,638,364.68 1,688,364.68 1,424,941.93 1,587,621.51 1,123,482.32
2 1,763,214.37 1,813,214.37 1,518,812.88 1,667,655.40 1,215,488.96
2.5 1,987,866.65 2,037,866.65 1,612,683.83 1,747,689.30 1,307,495.60
3 2,212,251.37 2,262,251.37 1,709,723.89 1,831,517.79 1,399,502.24
3.5 2,288,403.80 2,338,403.80 1,822,609.49 1,932,150.89 1,491,508.88
4 2,498,607.45 2,548,607.45 1,935,231.00 2,032,512.95 1,583,515.52
4.5 2,708,543.54 2,758,543.54 2,075,846.30 2,201,177.65 1,675,522.16
5 2,918,747.19 2,968,747.19 2,216,461.60 2,369,842.35 1,767,528.80
5.5 3,128,950.84 3,178,950.84 2,357,076.91 2,538,236.00 1,859,535.44
6 3,338,886.92 3,388,886.92 2,497,428.12 2,746,201.81 1,951,542.08
6.5 3,549,090.57 3,599,090.57 2,638,043.42 2,954,167.63 2,043,548.72
7 3,759,026.66 3,809,026.66 2,778,658.73 3,161,862.40 2,135,555.36
7.5 3,969,230.31 4,019,230.31 2,919,009.94 3,369,828.22 2,227,562.00
8 4,179,433.96 4,229,433.96 3,059,625.24 3,577,522.99 2,319,568.64
8.5 4,389,370.04 4,439,370.04 3,200,240.54 3,785,488.81 2,411,575.28
9 4,599,573.69 4,649,573.69 3,340,855.85 3,993,454.62 2,503,581.92
9.5 4,809,777.34 4,859,777.34 3,481,207.06 4,201,149.39 2,595,588.56
10 5,012,416.14 5,062,416.14 3,621,822.36 4,403,902.86 2,687,595.20
10.5 5,204,169.44 5,254,169.44 3,731,274.76 4,745,972.02 2,779,601.84
11 5,395,922.74 5,445,922.74 3,882,717.85 4,696,143.29 2,871,608.48
11.5 5,507,881.96 5,557,881.96 4,033,896.85 4,846,585.61 2,963,615.12
12 5,619,841.18 5,669,841.18 4,185,075.85 4,996,756.89 3,055,621.76
12.5 5,734,733.31 5,784,733.31 4,336,254.85 5,146,928.17 3,147,628.40
13 5,849,625.44 5,899,625.44 4,487,697.94 5,297,370.49 3,239,635.04
13.5 5,930,104.73 5,980,104.73 4,638,876.94 5,447,541.77 3,331,641.68
14 6,010,584.02 6,060,584.02 4,790,055.94 5,597,984.09 3,423,648.32
14.5 6,086,370.65 6,136,370.65 4,941,234.94 5,748,155.37 3,515,654.96
15 6,162,157.28 6,212,157.28 5,092,678.03 5,898,326.65 3,607,661.60
15.5 6,241,463.40 6,291,463.40 5,243,857.03 6,048,768.97 3,699,668.24
16 6,320,769.52 6,370,769.52 5,395,036.03 5,998,940.25 3,791,674.88
16.5 6,397,924.84 6,447,924.84 5,546,479.12 6,349,382.57 3,883,681.52
17 6,475,080.16 6,525,080.16 5,697,658.12 6,499,553.85 3,975,688.16
17.5 6,553,604.18 6,603,604.18 5,848,837.12 6,649,725.12 4,067,694.80
18 6,632,128.19 6,682,128.19 6,000,016.12 6,800,167.45 4,159,701.44
18.5 6,709,870.09 6,759,870.09 6,151,459.21 6,950,338.72 4,251,708.08
19 6,787,611.99 6,837,611.99 6,302,638.21 7,100,781.04 4,343,714.72
19.5 6,822,337.84 6,872,337.84 6,453,817.21 7,250,952.32 4,435,721.36
20 6,857,063.69 6,907,063.69 6,605,260.30 7,401,123.60 4,527,728.00
Non-documents – Multiplier rate per 1 KG from 30.1 KG
Weight(kg) US CANADA AUSTRALIA EUROPE JAPAN
21-30 325,000.00 328,000.00 300,000.00 396,000.00 250,000.00
31-70 310,000.00 313,000.00 295,000.00 382,000.00
71-300 280,000.00 283,000.00 285,000.00 382,000.00

II. THÔNG TIN CẦN BIẾT TRƯỚC KHI GỬI HÀNG

* Phụ phí vùng sâu vùng xa (ODA) nếu có được tính tối thiểu là 30 Usd/lô hàng hoặc 0.7 Usd/Kg (Chưa bao gồm FSC & VAT)

* Phụ phí sai địa chỉ 16 Usd/Lô hàng (chưa bao gồm VAT)

* Các lô hàng có 1 kiện hàng nặng từ 70 Kg trờ lên hoặc 1 chiều của kiện hàng dài từ 120 cm trở lên, phụ phí quá tải và quá khổ được áp dụng 95 Usd/lô hàng (chưa bao gồm FSC và VAT)

* Hàng hóa đóng trong kiện gỗ hoặc pallet gỗ phải được khử trùng và có giấy chứng nhận khử trùng (fumigation certificate) phù hợp theo quy định của nước đến

* Bảng giá không áp dụng cho các loại hàng Nguy hiểm, Chất lỏng, Hóa chất, Chất bột, Tiền, Kim loại quý, Thẻ tín dụng, Hộ chiếu, Hàng là Pin hoặc có kèm theo Pin và Hàng dễ vỡ

* Công thức tính khối lượng hàng cồng kềnh như sau: Chiều dài (cm) x Chiều rộng (cm) x Chiều cao (cm)/5000 = khối lượng tính cước cho hàng cồng kềnh

  • HÀNG CẤM GỬI1 Thuốc lá điện tử (bao gồm các bộ phận và phụ kiện)2 Thư từ, hàng hóa sản xuất tại Bắc Triều Tiên3 Nội dung khiêu dâm4 Động vật sống

    5 Kim loại quý; Tiền tệ; Chứng từ tương đương với tiền

    6 Vũ khí và các bộ phận của vũ khí, đạn dược; Thiết bị quân sự

    7 Thịt và các sản phẩm từ thịt có nguồn gốc/đi qua vùng bị cấm, chưa có giấy phép kiểm dịch từ nước gửi

    8 Các chất, vật liệu dễ cháy nổ

    9 Hài cốt người (bao gồm tro cốt)

    10 Hàng hóa bất hợp pháp

    11 Ngà voi

    12 Lông động vật (thật)

    13 Hàng dễ hư hỏng (trái cây/hoa/rau)

    14 Văn hóa phẩm đồi trụy

    15 Hạt giống

    16 Cà phê xanh, cà phê chưa rang

    17 Thực vật tươi, các loại đậu (ví dụ, hạt ca cao, đậu nành)

    18 Thịt bò giật, giăm bông, xúc xích

    19 Mẫu đất

    20 Súng đồ chơi

    21 Các sản phẩm vi phạm quyền sáng chế, quyền thiết kế, quyền thương hiệu, bản quyền,…

    22 Ma túy, chất hướng thần và tiền chất của chúng

    23 Những sản phầm có nguồn gốc từ động vật móng guốc (như gia súc, lợn, cừu, dê và hươu), ngựa, gia cầm (Gà, chim cút, gà lôi, đà điểu, chuột lang, gà tây, cũng như vịt, ngỗng…), chó, thỏ và ong